Trend 2.2L 4×2 AT

Giá: 1,112,000,000 VNĐ 

GIÁ ĐẶC BIỆT CỦA FVL & ĐẠI LÝ:

Ambiente MT

Giá: 999,000,000 VNĐ 

GIÁ ĐẶC BIỆT CỦA FVL & ĐẠI LÝ:

Titanium 2.2L 4×2 AT

Giá: 1,177,000,000 VNĐ 

GIÁ ĐẶC BIỆT CỦA FVL & ĐẠI LÝ:

Ambiente AT

Giá: 1,052,000,000 VNĐ 

GIÁ ĐẶC BIỆT CỦA FVL & ĐẠI LÝ:

Titanium 4×4 bi-turbo

Giá: 1,399,000,000 VNĐ 

GIÁ ĐẶC BIỆT CỦA FVL & ĐẠI LÝ:

Ford Everest 2018

Ford Việt Nam ra mắt Everest 2020 với 3 phiên bản. Cao cấp nhất là bản 3.2L Titanium, 2 cầu, có giá bán đến tay người tiêu dùng là 1,629 tỷ đồng; phiên bản 2.2L Titanium, 1 cầu, có giá bán 1,329 tỷ và bản 2.2L Trend, 1 cầu, có giá bán thấp nhất là 1,249 tỷ đồng.

Đăng ký nhận báo giá






CHẶNG ĐƯỜNG 100 NĂM HUYỀN THOẠI

Ford Việt Nam phân phối Explorer 2018 theo dạng nhập khẩu nguyên chiếc với một phiên bản duy nhất. Giá bán dành cho Ford Explorer Limited 2.3L Ecoboost là 2,18 tỷ đồng, một con số hấp dẫn so với các đối thủ và Explorer sẽ là một sự lựa chọn hấp dẫn, khi giá bán chênh không quá xa so với người anh em Everest 3.2L AT đồng thời lại tốt hơn khá nhiều so với hai đối thủ châu Á.

Ngoại thất

Mẫu SUV cỡ trung đến từ Hoa Kỳ sở hữu kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt 5.037 x 2.005 x 1.813 (mm), chiều dài cơ sở 2.866 (mm) và khoảng sáng gầm xe 198 (mm). Thân hình đồ sộ ấy mang một dáng vẻ khỏe khoắn rất đặc trưng của Ford, những đường nét gãy gọn, dứt khoát xuất hiện xuyên suốt tổng thể thiết kế.

KHỞI ĐỘNG TỪ XA

Niềm tự hào chỉ riêng bạn mới có. Tính năng độc đáo Khởi Động Từ Xa trên phiên bản LTZ AT/High Country giúp ford luôn sẵn sàng chờ đón bạn. Khởi động xe từ khoảng cách 100m hay mở điều hoà làm mát sẵn. Máy sẽ tự động tắt nếu bạn không ở trong xe trong vòng 10 phút. Và đây cũng là tính năng chỉ có trên ford

Tìm vị trí xe dễ dàng

Kích hoạt đèn LED chiếu sáng ban ngày từ khoá điện tử. Tính năng hữu dụng này giúp bạn nhanh chóng tìm thấy chiếc ford của mình trong bãi đỗ xe đông đúc. Đèn còn giúp tăng khả năng nhận diện trong khu vực tối cho bạn hoàn toàn an tâm.

Làm mát nội thất nhanh chóng

Làm mát xe ngay cả trước khi bạn vào xe. Nhiệt độ được tự động điều chỉnh ở 25 độ C.

Tìm vị trí xe dễ dàng

Kích hoạt đèn LED chiếu sáng ban ngày từ khoá điện tử. Tính năng hữu dụng này giúp bạn nhanh chóng tìm thấy chiếc fordcủa mình trong bãi đỗ xe đông đúc. Đèn còn giúp tăng khả năng nhận diện trong khu vực tối cho bạn hoàn toàn an tâm.

Gương chiếu hậu chống chói tự động

Tính năng tiên tiến này tự động phát hiện nguồn sáng và môi trường ánh sáng để điều chỉnh gương chiếu hậu, tránh loá mắt và đảm bảo an toàn

Điều khiển hành trình

Những chuyến đi dài trở nên thật nhẹ nhàng khi chỉ cần thiết lập tốc độ rồi tận hưởng hành trình

MẠNH MẼ MÀ HIỆU QUẢ

Sức mạnh của động cơ Turbo Diesel Duramax được cân bằng ấn tượng với khả năng điều khiển mượt mà và hiệu suất nhiên liệu tối ưu. Hoàn hảo cho nhu cầu hàng ngày hay những chuyến dã ngoại khám phá.

TÍNH NĂNG AN TOÀN THÔNG MINH

Ford Explorer Limited được trang bị động cơ xăng 2.3L Ecoboost I-4 kết hợp với hộp số tự động 6 cấp SelectShift® tạo ra công suất 280 mã lực tại 5.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 420Nm tại 4.000 vòng/phút. Động cơ này nhỏ gọn nhưng đảm bảo công năng tương đương những động cơ cỡ lớn khác với mức tiêu hao nhiên liệu ít hơn 20%. Mẫu xe lớn nhất của Ford tại Việt Nam sẽ được trang bị hệ thống dẫn động 2 cầu chủ động toàn thời gian 4WD thông minh, tự động điều chỉnh phân phối lực kéo lên cầu trước hay cầu sau một cách linh hoạt và cả bốn chế độ lái tùy theo địa hình.

Thông số kỹ thuật và màu xe Ford Everest 2019

Ford Everest 2019 Facelift tại Việt Nam có 5 phiên bản: Everest Titanium 2.0L 4WD AT Bit turbo, Everest Titanium 2.0L 4×2 AT, Everest Trend 4×2 AT, Everest Ambiente 4×2 AT và Everest Ambiente 4×2 MT.

Thông số kỹ thuật Everest Titanium (4WD, 4×2 AT) Everest Trend 4x2AT Everest Ambiente (4×2 AT, 4×2 MT)
Kích thước tổng thể (mm) 4892x 1860x 1837
Chiều dài cơ sở (mm) 2850 2850 2850
Khoảng sáng gầm 210 210 210
Động cơ Diesel 2.0L I4 Bit Turbo Dầu 2.0L I4 Turbo Dầu 2.0L I4 Turbo
Công suất (Ps/rpm) 213/ 3750 180/ 3500 180/ 3500
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 500/ 1750 -2000 420/ 1750 -2500 420/ 1750- 2000
Hộp số 10AT 10AT 10AT/6MT
Dẫn động 4WD/RWD RWD RWD
Tiêu hao nhiên liệu 6,97l/ 100km 6,58l/ 100km 6,72l/ 100km
Dung tích bình dầu 80L 80L 80L